Câu tiếng Anh có từ “mug”
109 câu thật có từ mug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mug nghĩa là cốc. mug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be held in a mug. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mug
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ema, however, will say there were no traces of poison found in the mug.
Từ trong câu: mug, however, trace, poison, find
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 1 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433876 (bản sửa đổi 3926993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just fill that mug up with lukewarm water, William, will you?"
Từ trong câu: mug, fill, up, water
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Coffee Mug will be added to the Court Record.
Từ trong câu: mug, coffee, add, court, record
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 1 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433876 (bản sửa đổi 3926993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While the game of "mug-hunting" remains so easy and so profitable, there will be always both hunters and hunted.
Từ trong câu: mug, game, hunt, remain, easy, profitable, always, hunter
William Le Queux, The Lady in the Car. Nguồn: Project Gutenberg #41455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll fight anyone who says I am that ugly mug!" and he gesticulated at the reflection and it gesticulated back at him.
Từ trong câu: mug, fight, anyone, ugly, reflection, back
Elinor Glyn, Elizabeth Visits America. Nguồn: Project Gutenberg #11900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mug trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ mug hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mug: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.