Câu tiếng Anh có từ “mug”
141 câu thật có từ mug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mug nghĩa là cốc. mug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be held in a mug. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mug
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Then, making sure I can see ’is mug, ’e tips me a big wink.
Từ trong câu: mug, make, sure, see, tip, big, wink
Norman Springer, Fire Mountain A Thrilling Sea Story. Nguồn: Project Gutenberg #30496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Thank ye kindly, ma’am, I could sup up another mug of it.”
Từ trong câu: mug, kindly, thank, you, ma'am, up, another
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You could enhance the display of the bar by keeping a novelty mug with writing utensils in it.
Từ trong câu: mug, enhance, display, bar, keep, novelty, write, utensil
«Bartending/Work/Responsibilities and duties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 3712042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All the children had to bring an enamel mug to school so that lemonade could be served out.
Từ trong câu: mug, lemonade, child, bring, school, serve, out
«Tatworth Village/The early life of Elsie May», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239713 (bản sửa đổi 4111582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I expostulated, and desired that he should have his in a mug; affirming that I could not taste the liquid treated so dirtily.
Từ trong câu: mug, affirm, liquid, taste, desire, treat
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“But her teeth were tight set, and she clenched the mug so hard that it was as much as I could do to get it back again.
Từ trong câu: mug, tooth, tight, set, hard, much, get, back
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the drivers of one team would have one billy-can, the genuine article, between them, and this is large enough to hold about four mugs of tea.
Từ trong câu: mug, perhaps, driver, team, genuine, article, large, enough
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These products can come in form of clothing, stickers, mugs, phone cases and much more.
Từ trong câu: sticker, mug, product, come, form, clothing, phone, case
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Transmediality/Research Question 3:Jenwards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396164 (bản sửa đổi 4194655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our Mug and Billy Isham have only got to dig through twenty feet of sand to pick up a hundred thousand dollars, IF THEY CAN FIND THE SCHOONER."
Từ trong câu: sand, dig, mug, get, twenty, foot, pick, up
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mug trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ mug hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mug: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.