Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mug”

141 câu thật có từ mug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mug nghĩa là cốc. mug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be held in a mug. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mug

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I had my own old mug with David on it, and my own old little knife and fork that wouldn’t cut.

    Từ trong câu: mug, old, little, knife, fork, cut

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the drivers of one team would have one billy-can, the genuine article, between them, and this is large enough to hold about four mugs of tea.

    Từ trong câu: mug, perhaps, driver, team, genuine, article, large, enough

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Commands from Miss Ingram’s lips would put spirit into a mug of milk and water.”

    Từ trong câu: command, mug, milk, lip, miss, put, spirit, water

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pewter mug86 lần
mug of ale150 lần
mug of beer191 lần
tin mug180 lần
mug of cider58 lần
pint mug46 lần
beer mug86 lần
shaving mug23 lần
mug of flip22 lần
ugly mug95 lần
earthenware mug15 lần
jeely mug9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mug trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ mug hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mug: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.