Câu tiếng Anh có từ “liner”
113 câu thật có từ liner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liner nghĩa là lớp lót. liner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a hit that flies straight out from the batter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liner
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Ocean liners of the day took twice as long to carry passengers across the Atlantic.
Từ trong câu: liner, ocean, day, take, twice, long, carry, passenger
«Transportation Deployment Casebook/International Airlines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258048 (bản sửa đổi 3840074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ocean liner is the name given to (usually large) ships that are used to transport people or goods.
Từ trong câu: liner, ocean, name, give, usually, large, ship, use
«Ocean liner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116978 (bản sửa đổi 9912567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For a coast liner on the other hand, requirements may include among others high speed and increased passenger safety.
Từ trong câu: liner, coast, hand, requirement, include, among, other, high
«Naval architecture/Ship strength», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46491 (bản sửa đổi 2810607). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A canal without locks is entirely different from one where great ocean liners must be lifted eighty-five feet above sea level.
Từ trong câu: liner, canal, lock, entirely, different, great, ocean, lift
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was cruel beyond words for those who were left alone to have to watch the liner circle them time after time.
Thật là tàn nhẫn không thể diễn tả bằng lời đối với những người bị bỏ lại một mình khi phải nhìn người lót đường hết lần này đến lần khác.
Từ trong câu: liner, cruel, beyond, word, leave, alone, watch, circle
Ralph Delahaye Paine, A Cadet of the Black Star Line. Nguồn: Project Gutenberg #61064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Previous to the war she had been a well-known passenger liner of the Atlantic Transport Line, running between New York and London.
Từ trong câu: liner, previous, war, well, know, passenger, atlantic, transport
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A very good table they found it to be, despite the absence of luxuries that are usually to be found on ocean liners.
Từ trong câu: liner, good, table, find, despite, absence, luxury, usually
J. W. Duffield, Bert Wilson, Marathon Winner. Nguồn: Project Gutenberg #39870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did she keep to the track usually followed by liners on voyages from the United Kingdom to New York in the month of April?
Từ trong câu: liner, keep, track, usually, follow, voyage, unite, kingdom
Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transatlantic liner | 19 lần |
| penny a liner | 151 lần |
| cunard liner | 14 lần |
| atlantic liner | 90 lần |
| blackwall liner | 11 lần |
| ocean liner | 147 lần |
| liner lusitania | 6 lần |
| liner canberra | 7 lần |
| liner victorian | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liner trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ liner hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liner: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.