E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liner”

111 câu thật có từ liner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liner nghĩa là lớp lót. liner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a hit that flies straight out from the batter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liner

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • New turret, autoloader protection and fabric liners which catch pieces of metal.

    Từ trong câu: liner, turret, new, protection, fabric, catch, piece, metal

    «T-90», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092962 (bản sửa đổi 10937325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Boardshorts do not have a liner or mesh inside, unlike most swim shorts.

    Từ trong câu: mesh, liner, inside, unlike, swim, short

    «Boardshorts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1024602 (bản sửa đổi 10796417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In short, Indonesian culture has never known any strict materialism or hard-liner idealism.

    Từ trong câu: materialism, short, culture, never, know, strict, hard, liner

    «Introduction to Indonesian Philosophy/The Inner Faculty of Budi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64178 (bản sửa đổi 4037182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng liner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transatlantic liner19 lần
penny a liner151 lần
cunard liner14 lần
atlantic liner90 lần
blackwall liner11 lần
ocean liner147 lần
liner lusitania6 lần
liner canberra7 lần
liner victorian7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liner trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ liner hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liner: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.