Câu tiếng Anh có từ “liner”
117 câu thật có từ liner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liner nghĩa là lớp lót. liner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a hit that flies straight out from the batter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liner
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I stood by until the miniature liner was set upon her course and was leaving the island astern.
Từ trong câu: liner, stand, until, miniature, set, course, leave, island
Francis Lynde, Pirates' Hope. Nguồn: Project Gutenberg #45141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Five minutes later Penrun's newly acquired craft was sliding out of its air-lock in the belly of the monstrous liner.
Từ trong câu: liner, five, minute, late, newly, acquire, craft, slide
Edwin K. Sloat, Loot of the Void. Nguồn: Project Gutenberg #29457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They seemed untroubled and unafraid and were discussing the dimensions of a big liner making her way out.
Từ trong câu: unafraid, seem, discuss, dimension, big, liner, make, way
Wyndham Martyn, Under Cover. Nguồn: Project Gutenberg #40939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transatlantic liner | 19 lần |
| penny a liner | 151 lần |
| cunard liner | 14 lần |
| atlantic liner | 90 lần |
| blackwall liner | 11 lần |
| ocean liner | 147 lần |
| liner lusitania | 6 lần |
| liner canberra | 7 lần |
| liner victorian | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liner trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ liner hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liner: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.