Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liner”

117 câu thật có từ liner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liner nghĩa là lớp lót. liner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a hit that flies straight out from the batter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liner

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It could be in someone's home or anywhere such as a cruise liner or an airplane.

    Từ trong câu: liner, home, anywhere, cruise, airplane

    «Synagogue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=815 (bản sửa đổi 10593571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How could I guess that even on an ocean liner we did not leave formality behind?

    Từ trong câu: liner, formality, guess, even, ocean, leave, behind

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some tasks can be conveniently achieved with Perl one-liners.

    Từ trong câu: liner, conveniently, task, achieve

    «Windows Batch Scripting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17322 (bản sửa đổi 4666781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This decision could swing power towards the hard-liners.

    Từ trong câu: liner, decision, swing, power, toward, hard

    «Lavalas candidate barred from elections», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28005 (bản sửa đổi 4821121). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I counted forty-two ocean liners in the harbor so you can imagine that it is a busy place.

    Từ trong câu: liner, count, forty, ocean, harbor, imagine, busy, place

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could teach the penny-a-liners a trick of the trade worth knowing.

    Từ trong câu: penny, liner, teach, trick, trade, worth, know

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transatlantic liner19 lần
penny a liner151 lần
cunard liner14 lần
atlantic liner90 lần
blackwall liner11 lần
ocean liner147 lần
liner lusitania6 lần
liner canberra7 lần
liner victorian7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liner trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ liner hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liner: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.