Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liner”

117 câu thật có từ liner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liner nghĩa là lớp lót. liner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a hit that flies straight out from the batter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liner

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was accompanied by a French and a former German liner and was convoyed by a destroyer and a cruiser.

    Từ trong câu: liner, accompany, former

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is served by British, Portuguese and German liners, the majority of the goods imported being shipped at Southampton, Lisbon or Hamburg.

    Từ trong câu: liner, serve, majority, goods, import, ship

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are a number of native steamers, comfortable and speedy, which are officered by foreigners, and differ but little from the transpacific liners.

    Từ trong câu: liner, number, native, comfortable, officer, foreigner, differ, little

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transatlantic liner19 lần
penny a liner151 lần
cunard liner14 lần
atlantic liner90 lần
blackwall liner11 lần
ocean liner147 lần
liner lusitania6 lần
liner canberra7 lần
liner victorian7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liner trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ liner hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liner: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.