Câu tiếng Anh có từ “liner”
117 câu thật có từ liner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liner nghĩa là lớp lót. liner là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a hit that flies straight out from the batter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liner
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
New turret, autoloader protection and fabric liners which catch pieces of metal.
Từ trong câu: liner, turret, new, protection, fabric, catch, piece, metal
«T-90», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092962 (bản sửa đổi 10937325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Write a one-liner which checks a file for how many lines contain the string "foobar".
Từ trong câu: liner, write, check, file, many, line, contain, string
«Linux/Basic commands/awk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251700 (bản sửa đổi 2780782). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are a number of native steamers, comfortable and speedy, which are officered by foreigners, and differ but little from the transpacific liners.
Từ trong câu: liner, number, native, comfortable, officer, foreigner, differ, little
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Three shining mackintoshed figures are walking down the quay, making for the gang-plank of the great liner from which the blue-peter is flying.
Từ trong câu: liner, three, fly, walk, walking, shine, quay, figure
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sinking of liners carrying passengers claiming citizenship in neutral countries was another precedent, which had the same effect with regard to diplomatic exchanges.
Từ trong câu: citizenship, liner, sink, carry, passenger, claim, neutral, country
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Andrea Doria was a transatlantic ocean liner, which is a ship that crosses the Atlantic Ocean.
Từ trong câu: transatlantic, ocean, liner, ship, cross, atlantic
«SS Andrea Doria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174868 (bản sửa đổi 10967440). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng liner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transatlantic liner | 19 lần |
| penny a liner | 151 lần |
| cunard liner | 14 lần |
| atlantic liner | 90 lần |
| blackwall liner | 11 lần |
| ocean liner | 147 lần |
| liner lusitania | 6 lần |
| liner canberra | 7 lần |
| liner victorian | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liner trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ liner hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liner: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.