Câu tiếng Anh có từ “kick”
487 câu thật có từ kick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kick nghĩa là cú đá. kick là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive or propel with the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kick
Danh sách câu dẫn chứng (487 câu)
In ripped tights, short shorts and messy blonde hair, she began playing the flute and kicking at the ground.
Từ trong câu: blonde, rip, messy, tights, short, hair, begin, play
«Brony Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194587 (bản sửa đổi 2721494) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Your master’s not at home; there’s not a man in the house, and he’ll kick that door down in ten minutes.”
Từ trong câu: house, at, ten, not, home, door, your, down
Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
See what other activities or classes your gym provides; you may be able to take part in aerobics, kick-boxing or squash.
Từ trong câu: aerobics, see, activity, class, gym, provide, able, take
«Living With Depression/Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223754 (bản sửa đổi 1751778) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Others, again, endeavoured to help one another, and stuck fast together: the more they pulled, and tugged, and kicked, the worse became their plight.
Từ trong câu: worse, other, again, help, another, stick, fast, together
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Giving them time to get into conversation, I forced my way past the old posta, and kicked into pieces a door of what had once been a bathroom.
Từ trong câu: bathroom, give, time, get, conversation, force, way, past
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Running swiftly on he overtook the horse, unfastened the towrope and cast off, jumped lightly on the horse’s back, and urged it to a gallop by kicking it vigorously in the sides.
Từ trong câu: cast, vigorously, urge, run, horse, off, jump, lightly
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Do you wish to see me once more a love-sick suppliant at your feet, so that you might again have the pleasure of kicking me aside, like a troublesome lap-dog?”
Từ trong câu: troublesome, wish, see, once, love, sick, foot, again
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng kick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kick trong kho câu?
- Kho câu có 487 câu có từ kick hoặc các dạng của từ, trích từ 352 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kick: Quá khứ đơn (131 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.