Câu tiếng Anh có từ “invasion”
231 câu thật có từ invasion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invasion nghĩa là cuộc xâm lược. invasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of invading. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invasion
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He also cautioned a Russian "invasion could begin at any time".
Từ trong câu: invasion, caution, begin, time
«US warns its citizens to leave Ukraine as Russia could invade 'anytime'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2940187 (bản sửa đổi 4829190). · English Wikinews · CC BY 2.5
The ground invasion, named Garden, reached the Rhine but could not take the bridge.
Từ trong câu: bridge, invasion, ground, name, garden, reach, take
«World War II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219837 (bản sửa đổi 10949430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We can no longer relegate the earliest Hellenic invasion of Greece to a very remote period of Mediterranean history.
Từ trong câu: relegate, invasion, remote, mediterranean, long, early, period, history
Lewis Richard Farnell, Greece and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #71562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they cannot get at us, says Lindbergh, citing the difficulty of air-borne invasion by Greenland or South America.
Từ trong câu: cite, invasion, can, get, difficulty, air, south
H. R. Knickerbocker, Is Tomorrow Hitler's? 200 Questions on the Battle of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #66251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An invasion from the African wilderness with all its lions and leopards in full roar, could scarcely have less been urged by motives of human nature.
Từ trong câu: leopard, invasion, wilderness, lion, full, roar, scarcely, less
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, there were only a few days each month on which an invasion could happen.
Từ trong câu: thus, day, month, invasion, happen
«World War II/D-Day - The Allied Invasion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163134 (bản sửa đổi 4668498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She can neither work sufficiently for her physical and moral development, nor become powerful and capable of contending against the Panslavist invasion in the East.
Từ trong câu: physical, sufficiently, east, invasion, moral, neither, development, capable
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He saw that Arcadia would never be secure against Spartan invasion until means could be found to unite its forces.
Từ trong câu: spartan, saw, never, secure, invasion, until, mean, find
J. A. M'Clymont, Greece Painted by John Fulleylove; described by J.A. McClymont. Nguồn: Project Gutenberg #47496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every precaution which human wisdom could foresee had Lord Warwick taken to guard against invasion, or to crush it at the onset.
Mọi biện pháp phòng ngừa mà trí tuệ con người có thể thấy trước đều đã được Lãnh chúa Warwick thực hiện để đề phòng cuộc xâm lược hoặc tiêu diệt nó ngay từ đầu.
Từ trong câu: foresee, onset, every, human, wisdom, take, guard, invasion
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, of course, mistakes made by cloud suppliers can also provide openings for invasions of privacy.
Từ trong câu: supplier, addition, course, mistake, make, cloud, provide, open
«K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng invasion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| invasion of ukraine | 173 lần |
| invasion of iraq | 147 lần |
| mongol invasion | 68 lần |
| russian invasion | 176 lần |
| invasion of afghanistan | 52 lần |
| soviet invasion | 58 lần |
| invasion of poland | 52 lần |
| foreign invasion | 181 lần |
| invasion of canada | 83 lần |
| barbarian invasion | 37 lần |
| danish invasion | 42 lần |
| norman invasion | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invasion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invasion trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ invasion hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invasion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invasion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invasion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invasion: Quá khứ đơn (27 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.