Câu tiếng Anh có từ “inject”
143 câu thật có từ inject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inject nghĩa là tiêm. inject là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: give an injection to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inject
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
It can be injected under the skin or taken as tablets that a person eats.
Từ trong câu: inject, tablet, skin, take, person, eat
«Semaglutide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=999324 (bản sửa đổi 10899462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, if it is injected, snake venom can be life-threatening.
Từ trong câu: inject, example, snake, life, threaten
«Exposure (toxicology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531231 (bản sửa đổi 10965165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Drugs can be swallowed, inhaled, smoked, or injected.
Từ trong câu: inject, inhale, drug, swallow, smoke
«Teaching Elementary School Health Education/Alcohol, Tobacco, and Other Drugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136110 (bản sửa đổi 3558890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This, and more, the devil at that time injected, whom I notwithstanding (as well as I could) directed to the issue.
Từ trong câu: inject, devil, time, notwithstanding, well, direct, issue
Anonymous, Mysteries of the Rosie Cross Or, the History of that Curious Sect of the Middle Ages, Known as the Rosicrucians; with Examples of their Pretensions and Claims as Set Forth in the Writings of Their Leaders and Disciples. Nguồn: Project Gutenberg #35350. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Antitoxins can also be injected into another organism, as a treatment against an infectious disease.
Từ trong câu: infectious, inject, another, organism, treatment, disease
«Antitoxin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1068588 (bản sửa đổi 10954367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
DMT can be inhaled or injected and its effects are different with different amounts used or different ways of taking it.
Từ trong câu: inhale, inject, effect, different, amount, use, way, take
«Dimethyltryptamine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1207323 (bản sửa đổi 10897479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A small signal can be amplified by injecting it into the base of the transistor.
Từ trong câu: amplify, small, signal, inject, base, transistor
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Radio Electronics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45625 (bản sửa đổi 3822592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Quinine can make someone paralyzed if it is injected into a nerve.
Từ trong câu: paralyze, make, someone, inject, nerve
«Quinine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133126 (bản sửa đổi 10713577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The adsorption can be improved by applying massage or heat on the injected site.
Từ trong câu: massage, improve, apply, heat, inject, site
«Structural Biochemistry/Routes of Drug Administration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280215 (bản sửa đổi 4603678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moreover, aphids can inject toxic saliva when feeding from a plant, thus transmitting some viruses.
Hơn nữa, rệp có thể tiêm nước bọt độc hại khi ăn từ cây, do đó truyền một số loại virus.
Từ trong câu: plant, virus, thus, toxic, inject, feed, moreover, transmit
«Pest Management in Cereal Aphids», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147498 (bản sửa đổi 2810291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The user can smoke (breathe in), inject, sniff (breathe in the solid), or ingest (eat) the drugs.
Từ trong câu: sniff, user, smoke, breathe, inject, solid, eat, drug
«Designer drug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369225 (bản sửa đổi 10782369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, a mosquito carrying a virus, can inject it in our blood, when it bites us.
Từ trong câu: mosquito, example, carry, virus, inject, blood, bite
«Listen and Learn Science/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301570 (bản sửa đổi 3177898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The purified protein, lacking the virulent genomic information, can be cleaved into pieces and injected into a host.
Protein tinh khiết, thiếu thông tin gen độc hại, có thể được cắt thành từng mảnh và tiêm vào vật chủ.
Từ trong câu: genomic, purify, protein, lack, information, piece, inject, host
«Structural Biochemistry/Carbohydrates/Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215007 (bản sửa đổi 3792771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inject intramuscularly | 13 lần |
| inject intravenously | 13 lần |
| inject subcutaneously | 8 lần |
| inject morphine | 7 lần |
| inject morphia | 6 lần |
| inject venom | 10 lần |
| inject insulin | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inject trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ inject hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inject gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inject: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.