Câu tiếng Anh có từ “inject”
143 câu thật có từ inject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inject nghĩa là tiêm. inject là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: give an injection to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inject
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They say they suck out the young snakes which have been injected into the bitten person.
Từ trong câu: inject, suck, out, young, snake, bite, person
K. Langloh Parker, The Euahlayi Tribe: A Study of Aboriginal Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #3819. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have tried to steam-inject the oil, but have not found that it yields any better results.
Từ trong câu: steam, inject, oil, try, find, yield, better, result
Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
THREE and a half centuries of immigration have injected ever-fresh doses of energy and tension into the American bloodstream.
Từ trong câu: bloodstream, half, century, immigration, inject, ever, fresh, dose
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inject intramuscularly | 13 lần |
| inject intravenously | 13 lần |
| inject subcutaneously | 8 lần |
| inject morphine | 7 lần |
| inject morphia | 6 lần |
| inject venom | 10 lần |
| inject insulin | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inject trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ inject hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inject gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inject: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.