E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inject”

142 câu thật có từ inject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inject nghĩa là tiêm. inject là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: give an injection to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inject

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • More of this spirit will have to be injected into private industry.

    Từ trong câu: inject, spirit, private, industry

    Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your doctor, I'll inject your arm with dirt.

    Từ trong câu: inject, doctor, arm, dirt

    «Collaborative play writing/John Brewen/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102924 (bản sửa đổi 1216434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These amounts, it will be observed, were rapidly fatal, in striking contrast to the results obtained when such doses were injected subcutaneously.

    Từ trong câu: inject, amount, observe, rapidly, fatal, strike, contrast, result

    William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should be glad to comply with any law that will protect us and not inject doubts into our business and encourage piracy.

    Từ trong câu: piracy, inject, glad, comply, law, protect, doubt, business

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inject

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inject intramuscularly13 lần
inject intravenously13 lần
inject subcutaneously8 lần
inject morphine7 lần
inject morphia6 lần
inject venom10 lần
inject insulin8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inject

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inject trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ inject hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inject gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inject?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inject: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.