E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inject”

142 câu thật có từ inject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inject nghĩa là tiêm. inject là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: give an injection to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inject

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Birds injected with the testosterone but without the plumage were also ignored.

    Từ trong câu: inject, plumage, bird, ignore

    «Finding Courage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247770 (bản sửa đổi 2746158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Steam is then injected beneath the ore, thus boiling the water.

    Từ trong câu: inject, steam, beneath, ore, thus, boil, water

    Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A jet of salt water was injected into the exhaust trunk to form a vacuum by condensation.

    Từ trong câu: condensation, inject, jet, salt, water, exhaust, trunk, form

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Injecting methamphetamine into a vein causes the quickest, strongest euphoria.

    Từ trong câu: euphoria, inject, vein, cause, quick, strong

    «Methamphetamine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15213 (bản sửa đổi 11010321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You need to enthuse your copy, to inject a piece of your innermost self into your reading.

    Từ trong câu: innermost, enthuse, need, copy, inject, piece, self, read

    «Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A few minutes after the last dose I noticed the physiological action of the drug and desisted from injecting.

    Từ trong câu: physiological, minute, last, dose, notice, action, drug, inject

    A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inject

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inject intramuscularly13 lần
inject intravenously13 lần
inject subcutaneously8 lần
inject morphine7 lần
inject morphia6 lần
inject venom10 lần
inject insulin8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inject

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inject trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ inject hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inject gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inject?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inject: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.