Câu tiếng Anh có từ “hockey”
122 câu thật có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hockey nghĩa là khúc côn cầu. hockey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game resembling ice hockey that is played on an open field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hockey
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He played hockey but realized he was not good enough to be a professional player.
Từ trong câu: hockey, play, realize, good, enough, professional, player
«Michael Bublé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315640 (bản sửa đổi 10988098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did not play cricket or football, but was fond of polo and hockey, and he occasionally hunted.
Từ trong câu: hockey, polo, play, cricket, football, fond, occasionally, hunt
Marie Belloc Lowndes, His Most Gracious Majesty King Edward VII. Nguồn: Project Gutenberg #52237. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If you ain't," the boy suggested, "I thought I might like to borrow your wooden leg to play hockey."
Từ trong câu: hockey, boy, suggest, think, like, borrow, wooden, leg
Anonymous, Jokes For All Occasions Selected and Edited by One of America's Foremost Public Speakers. Nguồn: Project Gutenberg #21084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I thought when he got his Y at hockey last month he wouldn’t be so keen about making the Track Team.
Từ trong câu: hockey, think, get, you, last, month, keen, make
Ralph Henry Barbour, For Yardley: A Story of Track and Field. Nguồn: Project Gutenberg #59043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“That’s because you always want to be top,” said Margot sagely; “and you can’t in hockey; you have to play for your side.
Từ trong câu: hockey, because, always, want, top, play, side
Ethel Talbot, The Bravest Girl in School. Nguồn: Project Gutenberg #65205. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, games like golf and hockey are not bat-and-ball games.
Từ trong câu: golf, hockey, however, game, like, bat, ball
«Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"You are not angry that I was playing at hockey with our neighbors," said he deprecatingly, observing that Randal would not break the silence.
Từ trong câu: deprecatingly, hockey, angry, play, neighbor, observe, break, silence
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some play hockey, volleyball, tennis or they swim or dance etc. It’s not just for sports it’s also for music.
Từ trong câu: volleyball, play, hockey, tennis, swim, dance, sport, music
«Gymnasium Alpenstrasse Biel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127853 (bản sửa đổi 9897956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because there are no teams in golf; and, in hockey, the teams do not take turns at batting and fielding.
Từ trong câu: golf, because, team, hockey, take, turn, bat, field
«Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hockey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hockey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hockey trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hockey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hockey gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hockey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hockey: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.