Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hockey”

122 câu thật có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hockey nghĩa là khúc côn cầu. hockey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game resembling ice hockey that is played on an open field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hockey

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • At the mill-dam the hockey game still rages; the players take no heed of the noon train.

    Từ trong câu: hockey, mill, dam, game, still, rage, player, take

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not play cricket or football, but was fond of polo and hockey, and he occasionally hunted.

    Từ trong câu: hockey, polo, play, cricket, football, fond, occasionally, hunt

    Marie Belloc Lowndes, His Most Gracious Majesty King Edward VII. Nguồn: Project Gutenberg #52237. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I thought when he got his Y at hockey last month he wouldn’t be so keen about making the Track Team.

    Từ trong câu: hockey, think, get, you, last, month, keen, make

    Ralph Henry Barbour, For Yardley: A Story of Track and Field. Nguồn: Project Gutenberg #59043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Considering the small number of players, the proficiency attained in the exotic games of football and hockey is surprisingly high.

    Từ trong câu: surprisingly, hockey, exotic, proficiency, consider, small, number, player

    P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A student could choose hockey, bacon and television and state that violence is a linking factor.

    Từ trong câu: bacon, student, choose, hockey, television, state, violence, link

    «Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Exposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283376 (bản sửa đổi 4414877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has called both ice hockey and water polo.

    Từ trong câu: polo, call, ice, hockey, water

    «Mike Emrick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364258 (bản sửa đổi 11005186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is in association football, ice hockey, water polo and many other sports.

    Từ trong câu: polo, association, football, ice, hockey, water, many, sport

    «Defense (sports)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=519652 (bản sửa đổi 10805190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a hall of fame and museum dedicated to the history of ice hockey.

    Từ trong câu: fame, hall, museum, dedicate, history, ice, hockey

    «List of members of the Hockey Hall of Fame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117800 (bản sửa đổi 10878784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Today the city has a medical hospital, mental hospital, brewery, sport area with hockey arena, gym and swimming pool.

    Từ trong câu: brewery, today, city, medical, hospital, mental, sport, area

    «Havlíčkův Brod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316386 (bản sửa đổi 10078119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hockey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hockey league2.822 lần
hockey defenceman231 lần
kontinental hockey202 lần
ice hockey1.760 lần
ontario hockey235 lần
national hockey1.334 lần
hockey goaltender114 lần
swedish hockey192 lần
collegiate hockey111 lần
junior hockey189 lần
hockey defenseman52 lần
ecac hockey43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hockey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hockey trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hockey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hockey gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hockey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hockey: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.