Câu tiếng Anh có từ “hockey”
122 câu thật có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hockey nghĩa là khúc côn cầu. hockey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game resembling ice hockey that is played on an open field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hockey
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As a child, she would play hockey on boys’ teams.
Từ trong câu: hockey, child, play, boy, team
«Jocelyne Larocque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989917 (bản sửa đổi 10273930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I could pick up a team among the class teams that would beat the School team at hockey to a frazzle."
Từ trong câu: hockey, pick, up, team, among, class, beat, school
Matthew M. Colton, Frank Armstrong, Drop Kicker. Nguồn: Project Gutenberg #48849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I thought when he got his Y at hockey last month he wouldn’t be so keen about making the Track Team.
Từ trong câu: hockey, think, get, you, last, month, keen, make
Ralph Henry Barbour, For Yardley: A Story of Track and Field. Nguồn: Project Gutenberg #59043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You are not angry that I was playing at hockey with our neighbors," said he deprecatingly, observing that Randal would not break the silence.
Từ trong câu: deprecatingly, hockey, angry, play, neighbor, observe, break, silence
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lewicki would hide his hockey equipment outside under the backyard stairs.
Từ trong câu: backyard, hide, hockey, equipment, outside, stair
«Danny Lewicki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275841 (bản sửa đổi 10814838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hockey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hockey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hockey trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hockey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hockey gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hockey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hockey: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.