Câu tiếng Anh có từ “hockey”
122 câu thật có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hockey nghĩa là khúc côn cầu. hockey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game resembling ice hockey that is played on an open field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hockey
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Team Canada has been one of the leading national ice hockey teams playing around the world.
Từ trong câu: hockey, team, lead, national, ice, play, around, world
«Canada men's national ice hockey team», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=476049 (bản sửa đổi 11013635). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The building has also hosted Hockey games and musical concerts.
Từ trong câu: hockey, build, host, game, musical, concert
«Stadion Wankdorf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135484 (bản sửa đổi 10542226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tim has made the decision to deepen his understanding of the game and apply long-term effort to playing hockey.
Từ trong câu: hockey, make, decision, understand, game, apply, long, term
«Motivation and emotion/Book/2016/Grit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214599 (bản sửa đổi 2751759). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The young Londoners practised some form of hockey out of which have grown the two noble games of cricket and golf.
Từ trong câu: hockey, young, practice, form, out, grow, noble, game
Walter Besant, The History of London. Nguồn: Project Gutenberg #27995. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ski jumping and ice hockey have been their best sports.
Từ trong câu: ski, hockey, jump, ice, best, sport
«Czechoslovakia at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319385 (bản sửa đổi 10318290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tennis, hockey, golf, and more especially bicycling have conferred, by the force of circumstances, a freedom which strength of argument, entreaty, and tears failed to effect.
Từ trong câu: golf, tennis, hockey, especially, bicycle, force, circumstance, freedom
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has called both ice hockey and water polo.
Từ trong câu: polo, call, ice, hockey, water
«Mike Emrick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364258 (bản sửa đổi 11005186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thirty-five other players have been inducted into the Hockey Hall of Fame.
Từ trong câu: induct, thirty, five, player, hockey, hall, fame
«List of Detroit Red Wings players», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330844 (bản sửa đổi 11003899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has staged several other sports events including athletics meetings and international hockey matches.
Từ trong câu: athletic, stage, several, sport, event, include, meet, international
«Portman Road», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100841 (bản sửa đổi 11013170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hockey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hockey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hockey trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hockey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hockey gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hockey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hockey: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.