Câu tiếng Anh có từ “hockey”
122 câu thật có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hockey nghĩa là khúc côn cầu. hockey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game resembling ice hockey that is played on an open field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hockey
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I could pick up a team among the class teams that would beat the School team at hockey to a frazzle."
Từ trong câu: hockey, pick, up, team, among, class, beat, school
Matthew M. Colton, Frank Armstrong, Drop Kicker. Nguồn: Project Gutenberg #48849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot attain it; I can but wonder what the hockey players win one-half so precious as the stuff they miss.
Từ trong câu: hockey, can, attain, wonder, player, win, half, precious
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“That’s because you always want to be top,” said Margot sagely; “and you can’t in hockey; you have to play for your side.
Từ trong câu: hockey, because, always, want, top, play, side
Ethel Talbot, The Bravest Girl in School. Nguồn: Project Gutenberg #65205. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A student could choose hockey, bacon and television and state that violence is a linking factor.
Từ trong câu: bacon, student, choose, hockey, television, state, violence, link
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Exposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283376 (bản sửa đổi 4414877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The blue artificial surface — the same used for the hockey during the Olympics — could be slippery at times.
Từ trong câu: olympics, blue, artificial, surface, use, hockey, time
«Brazil defeats China in 5-a-side football in group play at London Paralympics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=520723 (bản sửa đổi 4814780). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng hockey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hockey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hockey trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hockey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hockey gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hockey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hockey: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.