Câu tiếng Anh có từ “hockey”
122 câu thật có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hockey nghĩa là khúc côn cầu. hockey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game resembling ice hockey that is played on an open field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hockey
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hockey: If there is a definite whiff of the yesteryear, particularly to my initial attention to field hockey, I have to be excused.
Từ trong câu: hockey, definite, particularly, initial, attention, field, excuse
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Tennis-racquets and hockey-sticks were displayed upon the wall, and there were many school photographs, as well as those of the home-folk.
Từ trong câu: hockey, tennis, stick, display, wall, many, school, photograph
Mary Grant Bruce, The Twins of Emu Plains. Nguồn: Project Gutenberg #60447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is absolutely no place in hockey for what I did.
Từ trong câu: absolutely, place, hockey
«National Hockey League suspends Simon for season», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62298 (bản sửa đổi 4576368). · English Wikinews · CC BY 2.5
This is because there are no teams in golf; and, in hockey, the teams do not take turns at batting and fielding.
Từ trong câu: golf, because, team, hockey, take, turn, bat, field
«Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are goalkeepers in sports like football (soccer) and ice hockey, for example.
Từ trong câu: goalkeeper, sport, like, football, soccer, ice, hockey, example
«Goalkeeper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20427 (bản sửa đổi 9553085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hockey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hockey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hockey trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hockey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hockey gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hockey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hockey: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.