Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hockey”

122 câu thật có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hockey nghĩa là khúc côn cầu. hockey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game resembling ice hockey that is played on an open field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hockey

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "You are not angry that I was playing at hockey with our neighbors," said he deprecatingly, observing that Randal would not break the silence.

    Từ trong câu: deprecatingly, hockey, angry, play, neighbor, observe, break, silence

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After Blight retired from hockey, he became a stockbroker and marketing consultant.

    Từ trong câu: blight, stockbroker, retire, hockey, become, market, consultant

    «Rick Blight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442648 (bản sửa đổi 9301649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Maine Mariners are an American professional ice hockey team.

    Từ trong câu: mariner, professional, ice, hockey, team

    «Maine Mariners (ECHL)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1078743 (bản sửa đổi 10976466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Kansas City Mavericks are an American professional ice hockey team.

    Từ trong câu: maverick, city, professional, ice, hockey, team

    «Kansas City Mavericks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282544 (bản sửa đổi 9354608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also played four years with the Minnesota State Mavericks of the Western Collegiate Hockey Association (WCHA).

    Từ trong câu: maverick, play, four, year, state, western, hockey, association

    «Walker Duehr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269852 (bản sửa đổi 11010415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hockey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hockey league2.822 lần
hockey defenceman231 lần
kontinental hockey202 lần
ice hockey1.760 lần
ontario hockey235 lần
national hockey1.334 lần
hockey goaltender114 lần
swedish hockey192 lần
collegiate hockey111 lần
junior hockey189 lần
hockey defenseman52 lần
ecac hockey43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hockey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hockey trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ hockey hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hockey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hockey gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hockey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hockey: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.