E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hey”

146 câu thật có từ hey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hey nghĩa là này, chào (thán từ gọi sự chú ý hoặc chào hỏi thân mật). hey là một thán từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to attract attention, express surprise, interest, or greet someone INFORMALLY. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hey

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “Hey, Sam,” said Kid Bean, “give us a deck of cards, will you?”

    Từ trong câu: hey, kid, bean, give, deck, card

    W. R. Burnett, Little Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #79392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But hey, I bet you'll certainly remember now that when a word ends in ל, or עלע, you can probably use די!

    Từ trong câu: hey, bet, certainly, remember, now, word, end, probably

    «Conversational Yiddish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22423 (bản sửa đổi 4530453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And hey, given the shortage of online information about statistics of Justin Bieber fans, I'll take what I can find.

    Từ trong câu: hey, give, shortage, online, information, statistic, fan, take

    «Popular Music/Beliebers and Probability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448867 (bản sửa đổi 4372649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of the human population today will have some interaction with childbirth and work. hey are inevitable experiences in human life.

    Từ trong câu: hey, human, population, today, interaction, work, inevitable, experience

    «Motivation and emotion/Book/2016/Postpartum return to work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214394 (bản sửa đổi 2561984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He must shout then to the keeper, "Mark her, boy, mark her! hey, lad! hey, lad!" and the latter will make known whether the hare is caught or not.

    Từ trong câu: hey, shout, keeper, mark, boy, latter, make, know

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or, better still, we'll go over to Hey Tor and have a picnic on our own.

    Từ trong câu: picnic, hey, better, still, go

    Arthur Applin, Blackthorn Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish I could think of something else, but there's nothing will come into my head but hey diddle diddle! the cat and the fiddle!

    Từ trong câu: fiddle, hey, wish, think, something, else, nothing, come

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hey, Pinocchio,” cried the tallest of them all, “that will do.

    Từ trong câu: will, tall, hey, do, all, they, cry, them

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, I suppose you’ll want a dish o’ tay, or victuals of some sort, hey?

    Từ trong câu: dish, well, suppose, want, sort, hey

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hey presto89 lần
hey diddle71 lần
hey ho68 lần
hey derry18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hey trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ hey hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hey: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.