E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hey”

112 câu thật có từ hey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hey nghĩa là này, chào (thán từ gọi sự chú ý hoặc chào hỏi thân mật). hey là một thán từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to attract attention, express surprise, interest, or greet someone INFORMALLY. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hey

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “Hey, Sam,” said Kid Bean, “give us a deck of cards, will you?”

    Từ trong câu: hey, kid, bean, give, deck, card

    W. R. Burnett, Little Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #79392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The theme song is "Hey, hey, are you ready to play".

    Từ trong câu: hey, theme, song, ready, play

    «Tweenies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246220 (bản sửa đổi 10975248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not every leaf made out, hey?--not every blade of grass?

    Từ trong câu: hey, every, leaf, make, out, blade, grass

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And hey, given the shortage of online information about statistics of Justin Bieber fans, I'll take what I can find.

    Từ trong câu: hey, give, shortage, online, information, statistic, fan, take

    «Popular Music/Beliebers and Probability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448867 (bản sửa đổi 4372649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Hey, wait," roared the captain wildly.

    Từ trong câu: hey, wait, roar, captain, wildly

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We had a close call there once--suppose you got mixed with the steering gear, hey?"

    Từ trong câu: gear, hey, close, call, once, suppose, get, mix

    T. Jenkins Hains, Bahama Bill, Mate of the Wrecking Sloop Sea-Horse. Nguồn: Project Gutenberg #55076. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I say," said father Bonnie to the trader, in an undertone, as he was walking away, "you got a good cook in your lot, hey?"

    "Tôi nói này," bố Bonnie nói nhỏ với người buôn bán khi ông ta đang bước đi, "ở khu đất của ông có một đầu bếp giỏi phải không?"

    Từ trong câu: trader, hey, father, walk, away, get, good, cook

    Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hey Ocean is scheduled to headline Fiesta Equestria, another brony convention, in Houston in June — something they make no mention of on their website.

    Hey Ocean dự kiến ​​​​sẽ đưa ra tiêu đề Fiesta Equestria, một hội nghị đồng hương khác, ở Houston vào tháng 6 - điều mà họ không đề cập đến trên trang web của mình.

    Từ trong câu: headline, website, scheduled, hey, june, schedule, convention, something

    «Brony Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194587 (bản sửa đổi 2721494). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "The thrill of giving some bird the royal send-off is gone, hey?" asked Guy, stubbornly.

    Từ trong câu: stubbornly, thrill, give, bird, royal, send, off, go

    George O. Smith, Nomad. Nguồn: Project Gutenberg #68325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hey presto89 lần
hey diddle71 lần
hey ho68 lần
hey derry18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hey trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ hey hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hey: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.