Câu tiếng Anh có từ “hey”
156 câu thật có từ hey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hey nghĩa là này, chào (thán từ gọi sự chú ý hoặc chào hỏi thân mật). hey là một thán từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to attract attention, express surprise, interest, or greet someone INFORMALLY. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hey
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But hey, I bet you'll certainly remember now that when a word ends in ל, or עלע, you can probably use די!
Từ trong câu: hey, bet, certainly, remember, now, word, end, probably
«Conversational Yiddish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22423 (bản sửa đổi 4530453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And hey, given the shortage of online information about statistics of Justin Bieber fans, I'll take what I can find.
Từ trong câu: hey, give, shortage, online, information, statistic, fan, take
«Popular Music/Beliebers and Probability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448867 (bản sửa đổi 4372649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wish I could think of something else, but there's nothing will come into my head but hey diddle diddle! the cat and the fiddle!
Từ trong câu: fiddle, hey, wish, think, something, else, nothing, come
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They like him because he’s cleverer than Mr. Henchard, and because he knows more; and, in short, Mr. Henchard can’t hold a candle to him—hey?”
Từ trong câu: clever, hey, like, because, mr, know, short, hold
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hey presto | 89 lần |
| hey diddle | 71 lần |
| hey ho | 68 lần |
| hey derry | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hey trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ hey hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hey: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.