Câu tiếng Anh có từ “hey”
164 câu thật có từ hey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hey nghĩa là này, chào (thán từ gọi sự chú ý hoặc chào hỏi thân mật). hey là một thán từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to attract attention, express surprise, interest, or greet someone INFORMALLY. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hey
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This contained the popular song "Hey Jack!", which was song dedicated to his son Jacob.
Từ trong câu: hey, contain, popular, song, dedicate, son
«David Jalbert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378252 (bản sửa đổi 8783481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The freemen were "free of the borough", which meant hey had exclusive rights and privileges with respect to it.
Từ trong câu: hey, free, mean, exclusive, right, privilege, respect
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Passing through Lancelott's Hey, a narrow street of warehouses, Redburn heard "a feeble wail, which seemed to come out of the earth....
Từ trong câu: hey, pass, narrow, street, warehouse, hear, seem, come
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“She did, hey?” said Mr. Shelby, returning to his paper, which he seemed for a few moments quite intent upon, not perceiving that he was holding it bottom upwards.
Từ trong câu: intent, hey, mr, return, paper, seem, moment, quite
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hey presto | 89 lần |
| hey diddle | 71 lần |
| hey ho | 68 lần |
| hey derry | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hey trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ hey hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hey: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.