Câu tiếng Anh có từ “hey”
164 câu thật có từ hey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hey nghĩa là này, chào (thán từ gọi sự chú ý hoặc chào hỏi thân mật). hey là một thán từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to attract attention, express surprise, interest, or greet someone INFORMALLY. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hey
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Hollywood Records thought that re-releasing "Hey There Delilah" would make the band famous.
Từ trong câu: hey, record, think, be, release, make, band, famous
«Plain White T's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89930 (bản sửa đổi 9776578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hey, I never said that this game would make any sense.
Từ trong câu: hey, never, game, make, sense
«Super Smash Bros./Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427057 (bản sửa đổi 4355561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Would you hurry up, lady?’ . . . you want to say, ‘Hey, why did you double-park your car?
Từ trong câu: hey, hurry, up, lady, want, double, park, car
«Organizational Influences on Stress», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
"And you knew I wouldn't consent--hey?"
Từ trong câu: hey, know, consent
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why did ye let me go on, hey?—when a word of doubt from you or anybody would have made me think twice!
Từ trong câu: hey, you, let, go, word, doubt, anybody, make
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Would, hey?" shouted an Ancient, with the alacrity of one who has old-time grudges still unsettled.
Từ trong câu: unsettle, hey, shout, ancient, old, time, still
Holman Day, The Skipper and the Skipped: Being the Shore Log of Cap'n Aaron Sproul. Nguồn: Project Gutenberg #16631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A prize indeed would Kellynch Hall be to him; rather the greatest prize of all, let him have taken ever so many before; hey, Shepherd?”
Từ trong câu: prize, hey, indeed, hall, rather, great, let, take
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hey presto | 89 lần |
| hey diddle | 71 lần |
| hey ho | 68 lần |
| hey derry | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hey trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ hey hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hey: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.