Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hey”

164 câu thật có từ hey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hey nghĩa là này, chào (thán từ gọi sự chú ý hoặc chào hỏi thân mật). hey là một thán từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to attract attention, express surprise, interest, or greet someone INFORMALLY. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hey

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Hey, Ultimately travel motivation is a multidimensional concept that has been proposed by many researchers.

    Từ trong câu: hey, ultimately, travel, motivation, concept, propose, many, researcher

    «Motivation and emotion/Book/2015/Travel motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201360 (bản sửa đổi 2781620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Hey everyone, check out my presentation that I've uploaded on my wiki page on sport celebrity endorsements.

    Từ trong câu: hey, everyone, check, out, presentation, upload, page, sport

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Sport Celebrity Endorsements», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123386 (bản sửa đổi 2223493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The town has changed, too, like the season: and the streets are all of them in the hey-day of the Autumn flush.

    Từ trong câu: hey, town, change, like, season, street, day, autumn

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Has a bee stung your finger? or have you lost your nosegay over a rock? or what dreadful affliction has come upon you?--hey, my little heart?"

    Từ trong câu: hey, bee, finger, lose, rock, dreadful, come, little

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You’ve been picking the flowers, hey?” and Eva heard the sound of a smart slap.

    Từ trong câu: pick, hey, slap, flower, hear, sound, smart

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hey!” he said to Cornetta, “I think I’ve got two more kilos of the stuff.”

    Từ trong câu: kilo, hey, think, get, stuff

    Don Whitehead, Border guard. Nguồn: Project Gutenberg #72689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Old Scratch has got his own at last, hey?"

    Từ trong câu: scratch, hey, old, get, last

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A prize indeed would Kellynch Hall be to him; rather the greatest prize of all, let him have taken ever so many before; hey, Shepherd?”

    Từ trong câu: prize, hey, indeed, hall, rather, great, let, take

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And you and I have been doing all kinds of circus acrobatics since we shook last, hey?

    Từ trong câu: acrobatics, do, kind, circus, since, shake, last, hey

    Joseph Crosby Lincoln, Keziah Coffin. Nguồn: Project Gutenberg #2068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hey presto89 lần
hey diddle71 lần
hey ho68 lần
hey derry18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hey trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ hey hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hey: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.