Câu tiếng Anh có từ “hey”
164 câu thật có từ hey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hey nghĩa là này, chào (thán từ gọi sự chú ý hoặc chào hỏi thân mật). hey là một thán từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to attract attention, express surprise, interest, or greet someone INFORMALLY. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hey
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He added the boy was taken to Alder Hey Children's Hospital, but police later confirmed he had died.
Từ trong câu: hey, add, boy, take, hospital, police, late, confirm
«11-year-old boy dies after being shot in Liverpool», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77453 (bản sửa đổi 4812216). · English Wikinews · CC BY 2.5
“Hey?” said Gavroche, who had just closed his eyes.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Until he had travelled through Bourbonnais, "the sweetest part of France--in the hey-day of the vintage," said Sterne, "I never felt the distress of plenty."
Từ trong câu: hey, until, travel, sweet, part, day, never, feel
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His patron had no wish to lose an old servant; and the lady herself, now that the hey-day of her youth was gone, had learned a wholesome dread of notoriety.
Từ trong câu: hey, patron, wish, lose, old, servant, lady, herself
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hey presto | 89 lần |
| hey diddle | 71 lần |
| hey ho | 68 lần |
| hey derry | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hey trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ hey hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hey: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.