Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hey”

156 câu thật có từ hey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hey nghĩa là này, chào (thán từ gọi sự chú ý hoặc chào hỏi thân mật). hey là một thán từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to attract attention, express surprise, interest, or greet someone INFORMALLY. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hey

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • All the while Flute was telling this story he was gesticulating with motions appropriate to the story and often reiterating "Little Crow is a fool," and crying, "Hey!"

    Từ trong câu: hey, flute, tell, story, motion, appropriate, often, little

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She’s broken into my cabbages that I was raising for Exhibition, hey?”

    Từ trong câu: exhibition, hey, break, raise

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I say," said father Bonnie to the trader, in an undertone, as he was walking away, "you got a good cook in your lot, hey?"

    "Tôi nói này," bố Bonnie nói nhỏ với người buôn bán khi ông ta đang bước đi, "ở khu đất của ông có một đầu bếp giỏi phải không?"

    Từ trong câu: trader, hey, father, walk, away, get, good, cook

    Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “She did, hey?” said Mr. Shelby, returning to his paper, which he seemed for a few moments quite intent upon, not perceiving that he was holding it bottom upwards.

    Từ trong câu: intent, hey, mr, return, paper, seem, moment, quite

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hey, M. Chauvelin,” the latter was saying airily, “tell me, I pray you, is your friend pretty?

    Từ trong câu: pretty, latter, hey, be, say, tell, pray, friend

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Gee! ain’t it hot, hey?” he said affably to a man who was polishing his streaming face with his coat sleeves.

    Từ trong câu: coat, sleeve, hey, hot, polish, stream, gee, man

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hey presto89 lần
hey diddle71 lần
hey ho68 lần
hey derry18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hey trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ hey hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hey: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.