Câu tiếng Anh có từ “gym”
101 câu thật có từ gym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gym nghĩa là cơ sở thể thao được trang bị cho thể thao hoặc rèn luyện thể chất. gym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gym
Danh sách câu dẫn chứng (101 câu)
This creates high dropout rates and unused gym memberships as gyms require people to be consistently uncomfortable.
Từ trong câu: dropout, create, high, rate, unused, gym, membership, require
«Motivation and emotion/Book/2020/Fear of working out», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267388 (bản sửa đổi 2567036). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With help from other he got a larger boxing gym furnished with a fixed ring and warm showers.
Từ trong câu: furnish, help, get, large, box, gym, fix, ring
«Herman van 't Hof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938690 (bản sửa đổi 10467024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The school was sent into a "lockdown" and students were ushered into the gym, cafeteria and various classrooms.
Từ trong câu: usher, cafeteria, school, send, student, gym, various, classroom
«Stabbing at Massachusetts high school leaves one dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58916 (bản sửa đổi 4826572). · English Wikinews · CC BY 2.5
The training program was machine based and undertaken at a centrally located gym.
Từ trong câu: undertake, train, program, machine, base, locate, gym
«Exercise as it relates to Disease/Treating osteosarcopenia through high-intensity resistance training. Is it the Holy Grail of treatment options?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418804 (bản sửa đổi 4289080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This large city hosts the Safari Zone and the next Pokémon Gym.
Từ trong câu: safari, large, city, host, zone, next, gym
«Pokémon Red and Blue/Soul Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455338 (bản sửa đổi 4370424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These events involve several gangsters called The Sun Gym Gang.
Từ trong câu: gangster, event, involve, several, call, sun, gym, gang
«Pain & Gain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422609 (bản sửa đổi 8260370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like Red, Blue roams the area of Kanto, defeating Gym leaders and catching various Pokémon in the wild.
Từ trong câu: roam, like, red, blue, area, defeat, gym, leader
«Pokémon/Characters/Blue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479440 (bản sửa đổi 4588943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many aspects to weight lifting, beside the obvious work in the gym.
Từ trong câu: lift, beside, many, aspect, weight, obvious, work, gym
«Bodybuilding and Weight Training/Constructing a Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226990 (bản sửa đổi 4608050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many high schools also have designated days where you can come and use the gym for a small fee.
Từ trong câu: designate, many, high, school, day, come, use, gym
«Bodybuilding and Weight Training/Finding a Gym», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77943 (bản sửa đổi 4231091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eventually, he started to skip classes and neglect friends and school to go to the gym.
Từ trong câu: skip, neglect, eventually, start, class, friend, school, go
«Motivation and emotion/Book/2019/Exercise types and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239017 (bản sửa đổi 2593231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To increase stamina, try sprinting, swimming, cycling, or using the exercise bike or treadmill at a gym.
Từ trong câu: stamina, increase, try, swim, cycle, use, exercise, bike
«Grand Theft Auto: San Andreas/Basics/Stats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428081 (bản sửa đổi 4655491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gym
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gym leader | 263 lần |
| gym memberships | 10 lần |
| sootopolis gym | 8 lần |
| hoenn gym | 8 lần |
| gym badges | 12 lần |
| kanto gym | 7 lần |
| gym leaders | 87 lần |
| johto gym | 6 lần |
| gym badge | 15 lần |
| outdoor gym | 13 lần |
| mon gym | 39 lần |
| gym membership | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gym
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gym trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ gym hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gym gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gym?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gym: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.