Câu tiếng Anh có từ “gym”
101 câu thật có từ gym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gym nghĩa là cơ sở thể thao được trang bị cho thể thao hoặc rèn luyện thể chất. gym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gym
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Other indoor exercise such as team sports and gym will also provide warmer conditions for exercise.
Từ trong câu: gym, indoor, exercise, team, sport, provide, warm, condition
«Exercise as it relates to Disease/Asthma, exercise and cold environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258605 (bản sửa đổi 3254658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The other exit to Pewter City is to the east, but you’ll have to earn your first Gym badge before you can proceed that way.
Lối ra còn lại đến Thành phố Pewter là ở phía đông, nhưng bạn sẽ phải kiếm được huy hiệu Phòng tập thể dục đầu tiên trước khi có thể tiếp tục theo cách đó.
Từ trong câu: gym, exit, city, east, earn, first, badge, proceed
«Pokémon Red and Blue/Boulder Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454189 (bản sửa đổi 4281953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A smooth hard floor, such as a gym or hallway, will help, but a sidewalk (pavement) will work perfectly fine.
Từ trong câu: hallway, smooth, hard, floor, gym, help, sidewalk, pavement
«The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gym
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gym leader | 263 lần |
| gym memberships | 10 lần |
| sootopolis gym | 8 lần |
| hoenn gym | 8 lần |
| gym badges | 12 lần |
| kanto gym | 7 lần |
| gym leaders | 87 lần |
| johto gym | 6 lần |
| gym badge | 15 lần |
| outdoor gym | 13 lần |
| mon gym | 39 lần |
| gym membership | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gym
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gym trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ gym hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gym gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gym?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gym: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.