Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gym”

101 câu thật có từ gym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gym nghĩa là cơ sở thể thao được trang bị cho thể thao hoặc rèn luyện thể chất. gym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gym

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Going running or attending gym classes is often not an option for some elderly.

    Từ trong câu: gym, go, run, attend, class, often, option, elderly

    «Exercise as it relates to Disease/Importance of walking on life expectancy among rural elders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364800 (bản sửa đổi 3254918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "The jugs couldn't be thrown on to my gym except from your dormitories.

    Từ trong câu: gym, jug, throw, except, dormitory

    Ivor John Carnegie Brown, Years of Plenty. Nguồn: Project Gutenberg #33096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps he is good at gym, though he can't take a joke.'

    Từ trong câu: gym, perhaps, good, though, take, joke

    Evelyn Sharp, The Youngest Girl in the School. Nguồn: Project Gutenberg #32992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was a good student, but did not like gym.

    Từ trong câu: gym, good, student, like

    «Karen Carpenter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62281 (bản sửa đổi 10813879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I just won't stay stived up here while all the girls are having such fun in the gym.

    Từ trong câu: gym, stay, up, girl, fun

    Gabrielle E. Jackson, A Dixie School Girl. Nguồn: Project Gutenberg #25765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When were at the gym our adrenaline comes into play but not fully.

    Từ trong câu: adrenaline, gym, come, play, fully

    «Harper College/Student Success/Exercise/Anatomy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248261 (bản sửa đổi 2462715). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this.

    Đột nhiên một buổi tập gym bình thường trở thành sự so sánh “Tôi không thể làm được điều này.

    Từ trong câu: comparison, normal, turn, into, gym, suddenly, session

    «Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gym

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gym leader263 lần
gym memberships10 lần
sootopolis gym8 lần
hoenn gym8 lần
gym badges12 lần
kanto gym7 lần
gym leaders87 lần
johto gym6 lần
gym badge15 lần
outdoor gym13 lần
mon gym39 lần
gym membership10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gym

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gym trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ gym hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gym gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gym?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gym: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.