Câu tiếng Anh có từ “gym”
101 câu thật có từ gym hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gym nghĩa là cơ sở thể thao được trang bị cho thể thao hoặc rèn luyện thể chất. gym là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gym
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
By the time I had changed into my gym suit, Evaleen Riley's ten minutes had elapsed, and I went into the gym.
Từ trong câu: gym, time, change, suit, ten, minute, go
John Berryman, The Right Time. Nguồn: Project Gutenberg #30770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gym, when there was gym, hiking, climbing, rowing, riding, had served to keep her fit for this moment.
Từ trong câu: hiking, gym, hike, climb, row, ride, serve, keep
Roy J. Snell, The Silent Alarm. Nguồn: Project Gutenberg #41772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the mascots had appeared once more, amid much applause, there was a rush for the gym. floor.
Từ trong câu: amid, gym, applause, appear, once, much, rush, floor
Edith K. Dunton, Betty Wales decides. Nguồn: Project Gutenberg #73169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gym
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gym leader | 263 lần |
| gym memberships | 10 lần |
| sootopolis gym | 8 lần |
| hoenn gym | 8 lần |
| gym badges | 12 lần |
| kanto gym | 7 lần |
| gym leaders | 87 lần |
| johto gym | 6 lần |
| gym badge | 15 lần |
| outdoor gym | 13 lần |
| mon gym | 39 lần |
| gym membership | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gym
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gym trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ gym hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gym xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gym gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gym?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gym: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.