Câu tiếng Anh có từ “glove”
388 câu thật có từ glove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glove nghĩa là găng tay. glove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the handwear used by fielders in playing baseball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glove
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Yes; they could very easily have come from my gloves from handling the object with a pair of gloves on.
Từ trong câu: glove, yes, easily, come, handle, object, pair
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The O.C. said last night, "Now this War has come we've got to tackle it with our gloves off," but it takes some tackling.
Từ trong câu: glove, tackle, last, night, now, war, come, get
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has lost one of his great ugly gloves, and I recognize his white hand.
Từ trong câu: ugly, glove, lose, great, recognize, white, hand
George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your boxing gloves slyly I've fastened Out of sight in the corner, right here.
Từ trong câu: boxing, box, glove, fasten, out, sight, corner, right
Various, Ainslee's, Vol. 15, No. 6, July 1905. Nguồn: Project Gutenberg #27885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For centuries, white gloves have symbolized purity and nobility.
Từ trong câu: nobility, purity, century, white, glove
«White glove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914574 (bản sửa đổi 9693006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once this has been done, put on your protective gear (goggles, apron, and gloves).
Từ trong câu: apron, once, put, protective, gear, glove
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plastics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102652 (bản sửa đổi 3250674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“The sand has been blowing against them for a good many hundred years,” Ray explained, directing Thea’s eyes with his gloved hand.
Từ trong câu: many, explain, has, blow, direct, glove, against, hundred
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Bah, you’ve been banting!” the doctor exclaimed, pulling out his white gloves as he searched for his handkerchief and throwing them into a chair.
Từ trong câu: search, doctor, pull, out, white, glove, handkerchief, throw
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the inventor has called his idea a polo stick, it is in fact in the glove that the novelty lies.
Từ trong câu: polo, inventor, call, idea, stick, fact, glove, novelty
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 53, November 11, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have taken him to Cotes Common,” she said, with that perverse look which I had noticed before, as she pulled off her driving-gloves.
Từ trong câu: perverse, take, common, look, notice, pull, off, drive
Vernon Lee, Hauntings Fantastic Stories. Nguồn: Project Gutenberg #9956. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glove trong kho câu?
- Kho câu có 388 câu có từ glove hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glove: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.