Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glove”

388 câu thật có từ glove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glove nghĩa là găng tay. glove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the handwear used by fielders in playing baseball. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glove

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng glove

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kid glove1.314 lần
boxing glove267 lần
pair of glove616 lần
cotton glove200 lần
buckskin glove91 lần
lavender glove96 lần
leather glove139 lần
pairs of glove94 lần
limerick glove62 lần
white glove884 lần
wear glove151 lần
woollen glove59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glove

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glove trong kho câu?
Kho câu có 388 câu có từ glove hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glove?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glove: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.