Câu tiếng Anh có từ “glove”
369 câu thật có từ glove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glove nghĩa là găng tay. glove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the handwear used by fielders in playing baseball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glove
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You would have boxing with the gloves to be a kind of monastic recreation.’
Bạn sẽ coi đấm bốc bằng găng tay là một loại hình giải trí trong tu viện.'
Từ trong câu: boxing, box, glove, kind, monastic, recreation
George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He went hesitatingly up, and laid a gloved hand deprecatingly upon her shoulder.
Từ trong câu: deprecatingly, go, up, lay, glove, hand, shoulder
B. M. Bower, Her Prairie Knight. Nguồn: Project Gutenberg #1908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I alluded to Miss Floyd," said he, twisting his long moustache with his gloved fingers.
Từ trong câu: moustache, allude, miss, twist, long, glove, finger
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We enthuse over everything which comes from outside—clothes, hats, gloves, guns and—women.
Từ trong câu: enthuse, everything, come, outside, clothes, hat, glove, gun
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you come to a large staircase, go down it for two chests: Hades Helm and Hades Gloves.
Từ trong câu: helm, come, large, go, down, chest, glove
«Final Fantasy IV/Watery Pass & Antlion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428970 (bản sửa đổi 3870138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I have taken him to Cotes Common,” she said, with that perverse look which I had noticed before, as she pulled off her driving-gloves.
Từ trong câu: perverse, take, common, look, notice, pull, off, drive
Vernon Lee, Hauntings Fantastic Stories. Nguồn: Project Gutenberg #9956. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glove trong kho câu?
- Kho câu có 369 câu có từ glove hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glove: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (41 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.