Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glove”

381 câu thật có từ glove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glove nghĩa là găng tay. glove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the handwear used by fielders in playing baseball. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glove

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He would make a big show of putting on his white gloves which were given to him on a silver plate.

    Từ trong câu: glove, make, big, show, put, white, give, silver

    «Louis Antoine Jullien», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147128 (bản sửa đổi 10365888). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she had a bonnet that would go with the gloves she had no dress that would go with the bonnet.

    Từ trong câu: glove, go, dress

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The very feel of her hand, even through its glove, was reassuring; it was the sort of hand, he thought, that children would like to hold in the dark.

    Từ trong câu: glove, reassure, feel, hand, even, sort, think, child

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The glove was dropped after the blood was spilled, otherwise the stain would outline the glove.

    Từ trong câu: stain, glove, drop, blood, spill, otherwise, outline

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 2: The Imprisoned Turnabout/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433926 (bản sửa đổi 3926772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now they had drifted quite apart, and Sir Percy seemed to have laid aside his love for her, as he would an ill-fitting glove.

    Từ trong câu: drift, glove, apart, now, quite, sir, seem, lay

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Look where I would, I saw nothing that made life sweet to me, and I took my life in my hand and carried it carelessly as a man dangles an old glove.

    Từ trong câu: carelessly, glove, look, saw, nothing, make, life, sweet

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would have boxing with the gloves to be a kind of monastic recreation.’

    Bạn sẽ coi đấm bốc bằng găng tay là một loại hình giải trí trong tu viện.'

    Từ trong câu: boxing, box, glove, kind, monastic, recreation

    George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I dared not offer her the half-worn gloves, the creased handkerchief: besides, I felt it would be absurd.

    Từ trong câu: absurd, dare, offer, glove, handkerchief, besides, half, wear

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had exceptional hands at the plate, and would bat without batting gloves.

    Từ trong câu: exceptional, hand, plate, bat, glove

    «Vladimir Guerrero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=655521 (bản sửa đổi 8974985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng glove

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kid glove1.314 lần
boxing glove267 lần
pair of glove616 lần
cotton glove200 lần
buckskin glove91 lần
lavender glove96 lần
leather glove139 lần
pairs of glove94 lần
limerick glove62 lần
white glove884 lần
wear glove151 lần
woollen glove59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glove

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glove trong kho câu?
Kho câu có 381 câu có từ glove hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glove?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glove: Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.