Câu tiếng Anh có từ “gardening”
84 câu thật có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardening nghĩa là làm vườn. gardening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the cultivation of plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardening
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
It did not matter what the art was; it might be cooking, gardening, teaching.
Từ trong câu: gardening, matter, art, cook, garden, teach
Mary Macgregor, The Story of Greece: Told to Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #66070. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never saw such a thing before,--never--as market-gardening without winter and spring crops.
Từ trong câu: gardening, never, saw, thing, market, garden, winter, spring
Charles Dickens, Pearl-Fishing; Choice Stories from Dickens' Household Words; Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #50334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,” said Perks, “you won't want to be bothered with gardening just this minute, I dare say.
Từ trong câu: gardening, dare, bother, bothered, well, want, garden, minute
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Always solitary and busied about his gardening, he had nothing else to do than to indulge his curiosity.
Từ trong câu: gardening, always, solitary, busy, garden, nothing, else, indulge
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Professional landscape-gardening had not then been thought of, but nature's achievements often surpass the embellishments of man.
Từ trong câu: gardening, professional, landscape, garden, think, achievement, often, man
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But after years of search I have not succeeded in acquiring a piece of land suitable for gardening.
Từ trong câu: gardening, year, search, succeed, acquire, piece, land, suitable
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She doesn't care about anything but gardening.
Từ trong câu: gardening, care, anything, garden
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A taste for the decorum of the table was soon cultivated; the pleasures of gardening were considered not only as useful but amusing.
Từ trong câu: gardening, taste, table, soon, cultivate, pleasure, garden, consider
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have not examined this transaction in the moral light of gardening; but I know people in this country take great liberties at the polls.
Từ trong câu: gardening, examine, transaction, moral, light, garden, know, people
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is not an article on orchids, but on "My Gardening," or I could tell some extraordinary tales.
Từ trong câu: orchid, gardening, article, garden, tell, extraordinary, tale
Frederick Boyle, About orchids. Nguồn: Project Gutenberg #17155. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they don't have their own way, and they must have something to occupy themselves with--and they take to gardening.
Từ trong câu: occupy, gardening, way, something, themselves, take, garden
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Here I have been gardening and carpentering and acting as odd man to the establishment for I do not know how long."
"Ở đây tôi đã làm vườn, làm mộc và hành động như một người đàn ông kỳ quặc ở cơ sở này mà tôi không biết đã bao lâu."
Từ trong câu: establishment, carpenter, gardening, garden, act, odd, man, know
Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardening trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardening: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.