Câu tiếng Anh có từ “gardening”
84 câu thật có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardening nghĩa là làm vườn. gardening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the cultivation of plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardening
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Agriculture had ceased to be necessary for them except as a part of landscape-gardening.
Từ trong câu: gardening, agriculture, cease, landscape, necessary, except, part, garden
Godfrey Sweven, Limanora. Nguồn: Project Gutenberg #76533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been a mason but understood gardening and attending to horses and had other accomplishments.
Từ trong câu: gardening, understand, garden, attend, horse, accomplishment
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Annele took much pleasure now in gardening; she had learned how to tend and nurse the plants herself.
Annele bây giờ rất thích làm vườn; cô đã học cách tự chăm sóc và chăm sóc cây.
Từ trong câu: gardening, take, much, pleasure, now, garden, learn, tend
Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #33164. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both of them were interested in the addition that Della had made to their knowledge of flowers and gardening.
Từ trong câu: gardening, interest, addition, make, knowledge, flower, garden
Mabell S. C. Smith, Ethel Morton's Enterprise. Nguồn: Project Gutenberg #11660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gardening had taken its departure, and nature had returned.
Từ trong câu: gardening, garden, take, departure, nature, return
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Ah, there’s plenty of gardening at the Red House,” said Godfrey, surprised at the difficulty he found in approaching a proposition which had seemed so easy to him in the distance.
Từ trong câu: approach, plenty, gardening, distance, garden, red, house, surprise
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardening trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardening: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.