Câu tiếng Anh có từ “gardening”
85 câu thật có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardening nghĩa là làm vườn. gardening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the cultivation of plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardening
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are several subjects which, having recently been brought before our Horticultural Society, have somewhat interested gardening folk.
Từ trong câu: gardening, several, subject, recently, bring, society, somewhat, interest
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 430 Volume 17, New Series, March 27, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18337. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its industries include the manufacture of tiles, pasteboard wares and gardening implements, while there are coal mines in the vicinity.
Từ trong câu: gardening, industry, include, manufacture, tile, wares, garden, implement
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was very much interested in the seeds and gardening tools, and there was only one moment when Mary was frightened.
Từ trong câu: seed, tool, gardening, interested, much, interest, garden, moment
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardening trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardening: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.