Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gardening”

85 câu thật có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gardening nghĩa là làm vườn. gardening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the cultivation of plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gardening

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • My mother only works on the ground, out in the country, at gardening.

    Từ trong câu: gardening, mother, work, ground, out, country, garden

    Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #57060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Popular home activities included reading, conversation, gardening, and music-making.

    Từ trong câu: gardening, popular, home, activity, include, read, conversation, garden

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Both of them were interested in the addition that Della had made to their knowledge of flowers and gardening.

    Từ trong câu: gardening, interest, addition, make, knowledge, flower, garden

    Mabell S. C. Smith, Ethel Morton's Enterprise. Nguồn: Project Gutenberg #11660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or, get an old plastic glove used for washing-up or gardening and write the R's on the glove.

    Từ trong câu: gardening, plastic, get, old, glove, use, wash, up

    «Note Taking/Specific Formatting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156969 (bản sửa đổi 3268444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of the women who study for gardening in Sweden do so in order to direct their own gardens.

    Từ trong câu: gardening, woman, study, garden, order, direct

    Frances Garnet, Viscountess Wolseley, Gardening for women. Nguồn: Project Gutenberg #69705. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everyone who is at all familiar with country life and gardening is familiar with what is called the potato or tomato worm.

    Từ trong câu: tomato, gardening, everyone, familiar, country, life, garden, call

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was very much interested in the seeds and gardening tools, and there was only one moment when Mary was frightened.

    Từ trong câu: seed, tool, gardening, interested, much, interest, garden, moment

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardening

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardening trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gardening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardening?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardening: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.