Câu tiếng Anh có từ “gardening”
83 câu thật có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gardening nghĩa là làm vườn. gardening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the cultivation of plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gardening
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are several subjects which, having recently been brought before our Horticultural Society, have somewhat interested gardening folk.
Từ trong câu: gardening, several, subject, recently, bring, society, somewhat, interest
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 430 Volume 17, New Series, March 27, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18337. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Italians are engaged chiefly in trade, fishing, and gardening, in which pursuits they are industrious and usually prosperous.
Từ trong câu: gardening, engage, trade, fish, garden, pursuit, usually, prosperous
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the treasures which have been worked in as details of the landscape gardening is a fountain which for years has been considered unrivalled by experts.
Từ trong câu: gardening, among, treasure, work, detail, landscape, garden, fountain
New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
August is the month when we rest from our labor in gardening, and abandon ourselves to the full enjoyment of the varied blossoms which so abundantly meet our eye.
Từ trong câu: gardening, august, month, rest, labor, garden, abandon, ourselves
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Ah, there’s plenty of gardening at the Red House,” said Godfrey, surprised at the difficulty he found in approaching a proposition which had seemed so easy to him in the distance.
Từ trong câu: approach, plenty, gardening, distance, garden, red, house, surprise
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gardening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gardening trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ gardening hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gardening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gardening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gardening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gardening: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.