Câu tiếng Anh có từ “friday”
288 câu thật có từ friday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: friday nghĩa là thứ Sáu (ngày trong tuần sau thứ Năm và trước thứ Bảy). friday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Saturday and following Thursday (Friday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ friday
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
My summer school was nine miles away, and I came here every Friday evening, that I might practice at my new trade.
Từ trong câu: friday, summer, school, nine, mile, away, come, every
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 11, November, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13584. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was the state of matters, on the afternoon of, what I may be excused for calling, that eventful and important Friday.
Từ trong câu: friday, important, state, matter, afternoon, excuse, call
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After Friday they may let me cool for several weeks, and they may rush me.
Từ trong câu: rush, friday, let, cool, several, week
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,” says Friday, “but you say God is so strong, so great; is He not much strong, much might as the devil?”
Từ trong câu: strong, devil, well, friday, god, great, much
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall set out on Friday, and perhaps may go to New Haven for a day or two to look at you all."
Từ trong câu: haven, set, out, friday, perhaps, go, new, have
Samuel Finley Breese Morse, Samuel F. B. Morse, His Letters and Journals In Two Volumes, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #11017. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“No no,” says I, “Friday; I am afraid they will murder them, indeed; but you may be sure they will not eat them.”
Từ trong câu: murder, afraid, sure, friday, indeed, eat
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A good deal of rumbling was heard on Friday; it might have been thunder, or perchance artillery.
Từ trong câu: rumble, good, deal, hear, friday, thunder
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every sailorman knows there are unlucky things, such as sailing on a Friday, and drowning a cat, and lots more, and that may be so.
Từ trong câu: unlucky, every, know, thing, sail, friday, drown, cat
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Despite the traffic ban, people may walk on foot to their local mosques for Friday prayers.
Từ trong câu: ban, despite, traffic, people, walk, foot, local, mosque
«Authorities impose vehicle ban on Baghdad», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34799 (bản sửa đổi 4814182). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng friday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ friday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friday trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ friday hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ friday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friday: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (33 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.