E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “friday”

187 câu thật có từ friday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: friday nghĩa là thứ Sáu (ngày trong tuần sau thứ Năm và trước thứ Bảy). friday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Saturday and following Thursday (Friday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ friday

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The WBS has been started and will be finished by Friday.

    Từ trong câu: friday, start, finish

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Team PM12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=109252 (bản sửa đổi 2572187). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Then you’ll have pains in your inside,” said his mother, “and have to go to bed till next Friday.”

    Từ trong câu: friday, pain, inside, mother, go, bed, till, next

    E. F. Benson, Sheaves. Nguồn: Project Gutenberg #60241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first round will take place on Friday.

    Từ trong câu: friday, first, round, take, place

    «Turkey's governing party names Abdullah Gül as presidential candidate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66252 (bản sửa đổi 4827846). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There will not be a meeting on Friday.

    Từ trong câu: friday, meet

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And he's been appointed inspector of something--remounts--is coming to Cara, and will stay Friday to Monday here--for Christmas, in fact.

    Từ trong câu: friday, appoint, inspector, something, come, stay, monday, fact

    Dorothea Conyers, The Scratch Pack. Nguồn: Project Gutenberg #53175. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One should trim his finger-nails every Friday, never on Thursday, otherwise the nails will commence growing on the following Sabbath.

    Từ trong câu: trim, finger, nail, every, friday, never, thursday, otherwise

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The front bench positions and a possible portfolio reorganising will not be announced until tomorrow, Friday.

    Từ trong câu: reorganise, front, bench, position, possible, portfolio, announce, until

    «Don Brash, ex-leader of New Zealand National Party, leaves politics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55709 (bản sửa đổi 4816836). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng friday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
friday afternoon466 lần
july friday220 lần
friday evening766 lần
friday april156 lần
friday the th475 lần
friday the ths44 lần
friday july148 lần
thursday friday75 lần
friday june143 lần
friday morning865 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ friday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friday trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ friday hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ friday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friday: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.