E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “friday”

200 câu thật có từ friday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: friday nghĩa là thứ Sáu (ngày trong tuần sau thứ Năm và trước thứ Bảy). friday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Saturday and following Thursday (Friday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ friday

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Previously the windows of The Hurst had been very diligently cleaned all Friday afternoon.

    Từ trong câu: friday, diligently, previously, window, clean, afternoon

    E. F. Benson, Lucia in London. Nguồn: Project Gutenberg #74310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A veritable man "Friday" had come to me; I was no longer alone.

    Từ trong câu: veritable, man, friday, come, long, alone

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 05, May, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16118. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was then Friday, and Wednesday came inexorably and swiftly.

    Lúc đó là thứ Sáu, và thứ Tư đến một cách nhanh chóng và không thể tránh khỏi.

    Từ trong câu: wednesday, inexorably, friday, come

    Amelia E. Barr, Prisoners of Conscience. Nguồn: Project Gutenberg #31835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Imogen Power and I went down together Friday afternoon to buy me a Meteorology.

    Từ trong câu: meteorology, power, go, down, together, friday, afternoon, buy

    Caroline Cowles Richards, Village Life in America 1852-1872, Including the Period of the American Civil War As Told in the Diary of a School-Girl. Nguồn: Project Gutenberg #33756. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At least thirteen people have been killed after torrential rains caused mudslides in Italy on Friday.

    Từ trong câu: torrential, least, thirteen, people, kill, rain, cause, friday

    «Mudslides kill at least thirteen in Italy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140482 (bản sửa đổi 4822257). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng friday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
friday afternoon466 lần
july friday220 lần
friday evening766 lần
friday april156 lần
friday the th475 lần
friday the ths44 lần
friday july148 lần
thursday friday75 lần
friday june143 lần
friday morning865 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ friday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friday trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ friday hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ friday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friday: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.