Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “friday”

288 câu thật có từ friday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: friday nghĩa là thứ Sáu (ngày trong tuần sau thứ Năm và trước thứ Bảy). friday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Saturday and following Thursday (Friday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ friday

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Then you’ll have pains in your inside,” said his mother, “and have to go to bed till next Friday.”

    Từ trong câu: friday, pain, inside, mother, go, bed, till, next

    E. F. Benson, Sheaves. Nguồn: Project Gutenberg #60241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We will dine directly, my friend; only you must please to remember that this is Friday.

    Từ trong câu: directly, friday, dine, friend, please, remember

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Friday shop had to carry the housewife over the weekend.

    Từ trong câu: housewife, friday, shop, carry, weekend

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “But,” says I, “Friday, we must resolve to fight them.

    Từ trong câu: fight, must, friday, resolve

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having got the root it must be bathed every Friday, kept in a white cloth in a box and then it would procure manifold benefits.

    Từ trong câu: bathe, benefit, friday, root, get, every, keep, white

    C. J. S. Thompson, Poison mysteries in history, romance and crime. Nguồn: Project Gutenberg #78589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Last Friday Kerensky asked me to come to his office and said she must be freed, and everything was a misunderstanding.

    Từ trong câu: misunderstand, misunderstanding, last, friday, ask, come, office, free

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng friday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
friday afternoon466 lần
july friday220 lần
friday evening766 lần
friday april156 lần
friday the th475 lần
friday the ths44 lần
friday july148 lần
thursday friday75 lần
friday june143 lần
friday morning865 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ friday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friday trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ friday hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ friday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friday: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (33 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.