Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fossil”

217 câu thật có từ fossil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fossil nghĩa là hóa thạch. fossil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose style is out of fashion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fossil

Danh sách câu dẫn chứng (217 câu)

  • The staff at operating quarries will often know where the best spots for collecting fossils are.

    Từ trong câu: quarry, staff, operate, often, know, best, spot, collect

    «Fossil Collecting/Finding Fossils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397315 (bản sửa đổi 3416736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finally, ash beds resemble other sediments because they are a good place to find fossils.

    Từ trong câu: sediment, finally, ash, bed, resemble, because, good, place

    «Historical Geology/Volcanic ash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290405 (bản sửa đổi 3318543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The team said it lacked ear and throat features not only of echolocating bats today, but also in other known fossil species.

    Nhóm nghiên cứu cho biết nó thiếu các đặc điểm tai và họng không chỉ của loài dơi định vị bằng tiếng vang ngày nay mà còn ở các loài hóa thạch đã biết khác.

    Từ trong câu: echolocate, team, lack, ear, throat, feature, bat, today

    «Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The unit is a mixture of silt and clay derived from the north and west, and was deposited as a large delta in Fossil Lake.

    Từ trong câu: delta, unit, mixture, clay, derive, north, west, deposit

    Paul O. McGrew, The Geological History of Fossil Butte National Monument and Fossil Basin. Nguồn: Project Gutenberg #49829. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ideas in geology challenged the Bible's description of the creation of the world and there was a controversy over the origin and nature of fossils.

    Từ trong câu: geology, idea, challenge, description, creation, world, controversy, origin

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Could not a lover of science present a compliment without it always seeming to be as unusual as plucking a damask rose from a cabinet of fossils?

    Từ trong câu: cabinet, lover, science, present, compliment, always, seem, unusual

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are composed of silex; hence, long soaking in very dilute hydrochloric acid will do more and better work after the fossils have been brought home, than fifty chisels.

    Từ trong câu: soaking, compose, hence, long, soak, dilute, acid, better

    Thomas Wiltshire, On the Red Chalk of England. Nguồn: Project Gutenberg #42356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fossil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fossil fuels523 lần
fossil fuel296 lần
fossil fishes139 lần
fossil record262 lần
dinosaur fossil39 lần
fossil remains243 lần
fossil shells92 lần
transitional fossil21 lần
hominid fossil19 lần
fossil specimens42 lần
fossil bones87 lần
laurentian fossil14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fossil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fossil trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ fossil hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fossil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fossil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fossil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fossil: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.