Câu tiếng Anh có từ “fossil”
204 câu thật có từ fossil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fossil nghĩa là hóa thạch. fossil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose style is out of fashion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fossil
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He hypothesized that fossils are the remains of actual plants and animals that were once alive.
Từ trong câu: hypothesize, fossil, remain, actual, plant, animal, once, alive
«Evolution in Action: Past and Present», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
There have only been two fossils found that clearly and unequivocally belong to the ancestors of modern African apes.
Từ trong câu: unequivocally, fossil, find, clearly, belong, ancestor, modern, ape
«Origin of and Classification of Primates», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
The fossil fuel supply on earth is waning and there is no exact verification of how much more is there for utilization.
Từ trong câu: wane, fossil, fuel, supply, earth, exact, much, utilization
«Transportation Deployment Casebook/2018/Electric Cars in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397843 (bản sửa đổi 3461220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While he was curator, the famous Archaeopteryx fossil was added to the collection.
Từ trong câu: curator, famous, fossil, add, collection
«George Robert Waterhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270168 (bản sửa đổi 10950941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Biological anthropologists primarily, although not exclusively, study fossil artifacts.
Từ trong câu: anthropologist, exclusively, biological, primarily, although, study, fossil, artifact
«Origin of and Classification of Primates», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng fossil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fossil fuels | 523 lần |
| fossil fuel | 296 lần |
| fossil fishes | 139 lần |
| fossil record | 262 lần |
| dinosaur fossil | 39 lần |
| fossil remains | 243 lần |
| fossil shells | 92 lần |
| transitional fossil | 21 lần |
| hominid fossil | 19 lần |
| fossil specimens | 42 lần |
| fossil bones | 87 lần |
| laurentian fossil | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fossil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fossil trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ fossil hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fossil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fossil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fossil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fossil: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.