E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fossil”

204 câu thật có từ fossil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fossil nghĩa là hóa thạch. fossil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose style is out of fashion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fossil

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng fossil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fossil fuels523 lần
fossil fuel296 lần
fossil fishes139 lần
fossil record262 lần
dinosaur fossil39 lần
fossil remains243 lần
fossil shells92 lần
transitional fossil21 lần
hominid fossil19 lần
fossil specimens42 lần
fossil bones87 lần
laurentian fossil14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fossil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fossil trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ fossil hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fossil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fossil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fossil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fossil: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.